TanroDictionary Sổ từ

parenthood

/ˈpeərənthʊd/

Anh
0

parenthood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Parenthood changed their daily routine.