Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của paređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pares the bread crusts for his son.
/pɛəz/
pares là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pare.
He pares the bread crusts for his son.