TanroDictionary

pariah

/pəˈraɪə/

Anh
0

pariah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hạ đẳng (ở Ân-độ); Người cùng khổ, người cùng đinh; Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hạ đẳng (ở Ân-độ).danh từEN-VI Dict
  2. Người cùng khổ, người cùng đinh.danh từEN-VI Dict
  3. Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lonely pariah ate alone at school.

  2. She felt like a pariah after the rumor.

  3. The city treated him as a pariah.