Nghĩa tiếng Việt
- Người hạ đẳng (ở Ân-độ).danh từEN-VI Dict
- Người cùng khổ, người cùng đinh.danh từEN-VI Dict
- Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lonely pariah ate alone at school.
-
She felt like a pariah after the rumor.
-
The city treated him as a pariah.