TanroDictionary Sổ từ

parietal

/pəˈrɑɪətəl/

Anh
0

parietal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) đỉnh; (thuộc) thành ở vách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) đỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) thành ở vách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parietal bones protect the upper part of the brain.

  2. The scan showed a parietal bone injury.

  3. parietal bones

    xương đỉnh