TanroDictionary Sổ từ

parity

/ˈpɛrəti/

Anh
0

parity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngang hàng, sự ngang bậc; Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau; Sự ngang giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngang hàng, sự ngang bậc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngang giá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher asked for pariti in the room.

  2. They searched for pariti between the two plans.

  3. The loan reached pariti with the older one.