Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngang hàng, sự ngang bậc.danh từEN-VI Dict
- Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự ngang giá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher asked for pariti in the room.
-
They searched for pariti between the two plans.
-
The loan reached pariti with the older one.