TanroDictionary

parka

/ˈpɑːkə/

Anh
0

parka là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a warm parka for winter.