Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán.danh từEN-VI Dict
- Thương lượng, đàm phán.động từEN-VI Dict
- Nói (thường là tiếng nước ngoài).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They agreed to have a parley before battle.
-
The two sides parleyed until evening.
-
He could parley well in three languages.
-
to sound a parley
(quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng
-
to hold a parley with
thương lượng với