TanroDictionary Sổ từ

parley

/ˈpɑːli/

Anh
0

parley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán; Thương lượng, đàm phán; Nói (thường là tiếng nước ngoài).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc thương lượng, cuộc đàm phán.danh từEN-VI Dict
  2. Thương lượng, đàm phán.động từEN-VI Dict
  3. Nói (thường là tiếng nước ngoài).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They agreed to have a parley before battle.

  2. The two sides parleyed until evening.

  3. He could parley well in three languages.

  4. to sound a parley

    (quân sự) thổi kèn hiệu đề nghị thương lượng

  5. to hold a parley with

    thương lượng với