TanroDictionary Sổ từ

parnassian

/pɑːrˈnæsiən/

Anh
0

parnassian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) thi đàn; Hội viên thi đàn (một trường phái nhà thơ Pháp ở (thế kỷ) 19).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) thi đàn.tính từEN-VI Dict
  2. Hội viên thi đàn (một trường phái nhà thơ Pháp ở (thế kỷ) 19).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parnassian poets admired formal beauty.

  2. A parnassian joined the reading circle.