Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) thi đàn.tính từEN-VI Dict
- Hội viên thi đàn (một trường phái nhà thơ Pháp ở (thế kỷ) 19).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parnassian poets admired formal beauty.
-
A parnassian joined the reading circle.