Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của parryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She parried the comment with a smile.
/pˈærɪd/
parried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của parry.
She parried the comment with a smile.