TanroDictionary Sổ từ

parries

/pˈærɪz/

Anh
0

parries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của parryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lawyer parries each tough question.