TanroDictionary Sổ từ

parsonage

/ˈpɑːsənɪdʒ/

Anh
0

parsonage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà của cha xứ; nhà của mục sư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà của cha xứ; nhà của mục sư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The parsonage appeared in the report.