Nghĩa tiếng Việt
- Phần, bộ phận, tập (sách).danh từEN-VI Dict
- Bộ phận cơ thể.danh từEN-VI Dict
- Phần việc, nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
- Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.danh từEN-VI Dict
- Nơi, vùng.danh từEN-VI Dict
- Phía, bè.danh từEN-VI Dict
- Bè.danh từEN-VI Dict
- Tài năng.danh từEN-VI Dict
- Chia thành từng phần, chia làm đôi.động từEN-VI Dict
- Rẽ ra, tách ra, tách làm đôi.động từEN-VI Dict
- Phân phối, chia phần (cái gì).động từEN-VI Dict
- Rẽ ra, tách ra, đứt.động từEN-VI Dict
- Chia tay, từ biệt, ra đi.động từEN-VI Dict
- Chết.động từEN-VI Dict
- Bỏ, lìa bỏ.động từEN-VI Dict
- Một phần.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is only a small part of the plan.
-
My left part hurts after running.
-
You must do your part in the project.
-
She learned her part for the school play.
-
That part of town is very quiet.