TanroDictionary Sổ từ

parton

/ˈpɑːrˌtɑːn/

Anh
0

parton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists think a parton helps make up a neutron.