Nghĩa tiếng Việt
- Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists think a parton helps make up a neutron.
/ˈpɑːrˌtɑːn/
parton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt cơ bản theo giả thiết tạo thành neutron và thường được đồng nhất hoá với quak.
Scientists think a parton helps make up a neutron.