TanroDictionary

party

/ˈpɑːrti/

Anh
0

party là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bữa tiệc; đảng phái; nhóm người; Đám (trong hôn nhân); Tiệc, buổi liên hoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bữa tiệc; đảng phái; nhóm ngườidanh từEN-VI Dict
  2. Đám (trong hôn nhân).danh từEN-VI Dict
  3. Tiệc, buổi liên hoan.danh từEN-VI Dict
  4. Những người cùng đi.danh từEN-VI Dict
  5. Toán, đội, nhóm.danh từEN-VI Dict
  6. Bên.danh từEN-VI Dict
  7. Người tham gia, người tham dự.danh từEN-VI Dict
  8. Đảng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I'm throwing a huge party for my 21st birthday. There'll be cake, games, and lots of fun!

  2. The parti was full of happy laughter.

  3. The parti was lively and full of music.

  4. The minister arrived with his party at the hall.

  5. A landing party was sent to the remote island.