Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của particularise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was particularising each small detail.
/ˌpɑːrtɪˌkjuːˈleriːzɪŋ/
particularising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của particularise.
He was particularising each small detail.