Nghĩa tiếng Việt
- Tính cá biệt, tính riêng biệt.danh từWiktionary
- Đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù.danh từWiktionary
- Tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết.danh từWiktionary
- Tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc... ).danh từWiktionary