TanroDictionary

partite

/ˈpɑːrˌtɑɪt/

Anh
0

partite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xẻ sâu; xẻ sát gốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xẻ sâu; xẻ sát gốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path was partite with deep cuts and cracks.