TanroDictionary Sổ từ

partition

/pɑːˈtɪʃn/

Anh
0

partition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ra; Ngăn phần; Liếp ngăn, bức vách ngăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ra.danh từEN-VI Dict
  2. Ngăn phần.danh từEN-VI Dict
  3. Liếp ngăn, bức vách ngăn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chia cắt đất nước.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chia tài sản.danh từEN-VI Dict
  6. Chia ra, chia cắt, ngăn ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A partition divided the room into two spaces.

  2. The folder has a clear partition for receipts.

  3. A thin partition separated the two desks.

  4. The partition split the country for years.

  5. They discussed the partition of the estate.