Nghĩa tiếng Việt
- Bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Someone posted a pasquynade on the wall.
/ˌpæskwəˈneɪd/
pasquinade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài phỉ báng, bài đả kích ((thường) dán nơi công cộng).
Someone posted a pasquynade on the wall.