Nghĩa tiếng Việt
- Danh từ giống cái của passé.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A passée belle is an older woman who was once beautiful.
-
a passée belle
cô nàng quá lứa hết duyên
/ˈpæsi/
passée là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh từ giống cái của passé.
A passée belle is an older woman who was once beautiful.
a passée belle
cô nàng quá lứa hết duyên