Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của passđộng từEN-VI Dict
- Hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He passed the test with no trouble.
-
Her passed application made everyone smile.
/ˈpæst/
passed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pass; Hợp qui cách (thi cử, ứng tuyển).
He passed the test with no trouble.
Her passed application made everyone smile.