Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi qua, sự trôi qua.danh từEN-VI Dict
- Lối đi.danh từEN-VI Dict
- Hành lang.danh từEN-VI Dict
- Quyền đi qua (một nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển qua.danh từEN-VI Dict
- Chuyến đi (tàu biển, máy bay).danh từEN-VI Dict
- Đoạn (bài văn, sách... ).danh từEN-VI Dict
- Sự thông qua (một dự luật... ).danh từEN-VI Dict
- Quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người.danh từEN-VI Dict
- Nét lướt.danh từEN-VI Dict
- Sự đi ỉa.danh từEN-VI Dict
- Đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa).động từEN-VI Dict
- Làm cho (ngựa) đi né sang một bên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The passage of time heals many old wounds.
-
A narrow passage leads to the hidden garden.
-
We walked through a narrow passage.
-
The guard denied us passage.
-
His life showed a rapid passage from poverty to wealth.