TanroDictionary

passage

/ˈpæsɪdʒ/

Anh
0

passage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi qua, sự trôi qua; Lối đi; Hành lang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi qua, sự trôi qua.danh từEN-VI Dict
  2. Lối đi.danh từEN-VI Dict
  3. Hành lang.danh từEN-VI Dict
  4. Quyền đi qua (một nơi nào... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự chuyển qua.danh từEN-VI Dict
  6. Chuyến đi (tàu biển, máy bay).danh từEN-VI Dict
  7. Đoạn (bài văn, sách... ).danh từEN-VI Dict
  8. Sự thông qua (một dự luật... ).danh từEN-VI Dict
  9. Quan hệ giữa hai người; sự chuyện trò trao đổi giữa hai người; chuyện trò tri kỷ giữa hai người.danh từEN-VI Dict
  10. Nét lướt.danh từEN-VI Dict
  11. Sự đi ỉa.danh từEN-VI Dict
  12. Đi né sang một bên (ngựa, người cưỡi ngựa).động từEN-VI Dict
  13. Làm cho (ngựa) đi né sang một bên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The passage of time heals many old wounds.

  2. A narrow passage leads to the hidden garden.

  3. We walked through a narrow passage.

  4. The guard denied us passage.

  5. His life showed a rapid passage from poverty to wealth.