Nghĩa tiếng Việt
- Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lion in the badge stood passant.
/ˈpæsənt/
passant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương).
The lion in the badge stood passant.