Nghĩa tiếng Việt
- Số tiền gửi ngân hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the balance in her passbook carefully.
/ˈpɑːsbʊk/
passbook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số tiền gửi ngân hàng.
She checked the balance in her passbook carefully.