TanroDictionary Sổ từ

passenger

/ˈpæsɪndʒə(r)/

Anh
0

passenger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành khách (đi tàu xe... ); Thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội... ); (thuộc) hành khách; để chở hành khách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành khách (đi tàu xe... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội... ).danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) hành khách; để chở hành khách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each passenger waited quietly for the bus.

  2. He was a passenger in the project, not a helper.

  3. The passenger boat arrived at the dock on time.

  4. a passenger boat

    tàu thuỷ chở hành khách

  5. a passenger train

    xe lửa chở hành khách