Nghĩa tiếng Việt
- Hành khách (đi tàu xe... ).danh từEN-VI Dict
- Thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội... ).danh từEN-VI Dict
- (thuộc) hành khách; để chở hành khách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each passenger waited quietly for the bus.
-
He was a passenger in the project, not a helper.
-
The passenger boat arrived at the dock on time.
-
a passenger boat
tàu thuỷ chở hành khách
-
a passenger train
xe lửa chở hành khách