Nghĩa tiếng Việt
- Dễ cảm động, dễ xúc động.tính từEN-VI Dict
- Chịu đựng được đau khổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is passible and cries during sad films.
-
He is passible and can endure the pain.
/ˈpæsəbəl/
passible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ cảm động, dễ xúc động; Chịu đựng được đau khổ.
She is passible and cries during sad films.
He is passible and can endure the pain.