Nghĩa tiếng Việt
- Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished passionately and left.
/ˈpæʃənətli/
passionately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một cách say đắm, nhiệt tình; nồng nhiệt, mạnh mẽ, rất.
The team finished passionately and left.