Nghĩa tiếng Việt
- Không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha.tính từEN-VI Dict
- Không nổi giận, điềm tĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She answered in a passionless voice.
-
He stayed passionless during the argument.