Nghĩa tiếng Việt
- Bìa cứng; giấy bồi.danh từEN-VI Dict
- Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The model was made from pasteboard.
-
He showed the pasteboard at the station.
-
The box felt pasteboard and weak.