TanroDictionary Sổ từ

pasteboard

/ˈpeɪstbɔːd/

Anh
0

pasteboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bìa cứng; giấy bồi; Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa; Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bìa cứng; giấy bồi.danh từEN-VI Dict
  2. Quân bài; danh thiếp; vé xe lửa.danh từEN-VI Dict
  3. Bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The model was made from pasteboard.

  2. He showed the pasteboard at the station.

  3. The box felt pasteboard and weak.