TanroDictionary Sổ từ

patchery

/ˈpætʃəi/

Anh
0

patchery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vá (đồ rách); Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vá (đồ rách).danh từEN-VI Dict
  2. Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her old coat showed careful patchery.

  2. The blanket was patchery, but still warm.