Nghĩa tiếng Việt
- Sự vá (đồ rách).danh từEN-VI Dict
- Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her old coat showed careful patchery.
-
The blanket was patchery, but still warm.
/ˈpætʃəi/
patchery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vá (đồ rách); Đồ vật chấp vá; việc làm chấp vá.
Her old coat showed careful patchery.
The blanket was patchery, but still warm.