TanroDictionary

patenting

/pˈeɪtəntɪŋ/

Anh
0

patenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patent; Sự cấp bằng sáng chế; Sự tôi chì; sự nhiệt luyện trong chì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của patent.động từEN-VI Dict
  2. Sự cấp bằng sáng chế.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tôi chì; sự nhiệt luyện trong chì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was patenting a new kitchen tool.

  2. The company focused on patenting its design.

  3. The metal was hard after patenting.