Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con.danh từEN-VI Dict
- Gốc bề đằng cha.danh từEN-VI Dict
- Nguồn; nguồn tác giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paternity was useful in class.
/pəˈtɜːnəti/
paternity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con; Gốc bề đằng cha; Nguồn; nguồn tác giả.
The paternity was useful in class.