TanroDictionary Sổ từ

paternity

/pəˈtɜːnəti/

Anh
0

paternity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con; Gốc bề đằng cha; Nguồn; nguồn tác giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con.danh từEN-VI Dict
  2. Gốc bề đằng cha.danh từEN-VI Dict
  3. Nguồn; nguồn tác giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paternity was useful in class.