TanroDictionary Sổ từ

paternoster

/ˌpɑːtɜːˈnɑːstɜː/

Anh
0

paternoster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài kinh tụng Chúa; Hạt (ở chuỗi tràng hạt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài kinh tụng Chúa.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt (ở chuỗi tràng hạt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He repeated the paternoster softly.

  2. Each paternoster was smooth and round.