Nghĩa tiếng Việt
- Bài kinh tụng Chúa.danh từEN-VI Dict
- Hạt (ở chuỗi tràng hạt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He repeated the paternoster softly.
-
Each paternoster was smooth and round.
/ˌpɑːtɜːˈnɑːstɜː/
paternoster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài kinh tụng Chúa; Hạt (ở chuỗi tràng hạt).
He repeated the paternoster softly.
Each paternoster was smooth and round.