TanroDictionary Sổ từ

path-finder

/ˈpæθˈfɑɪndɜː/

Anh
0

path-finder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mở đường, người thám hiểm; Người chỉ điểm, tên gián điệp; máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mở đường, người thám hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Người chỉ điểm, tên gián điệp.danh từEN-VI Dict
  3. máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom)danh từEN-VI Dict
  4. người lái máy bay chỉ điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The path-finder led us through the forest.

  2. The spy worked as a path-finder for them.

  3. The path-finder guided the bombers by radio.

  4. The path-finder landed the plane safely.