TanroDictionary

pathfinder

/ˈpɑːθfaɪndə(r)/

Anh
0

pathfinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thám hiểm; Máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm; Người chỉ điểm, tên gián điệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thám hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm.danh từEN-VI Dict
  3. Người chỉ điểm, tên gián điệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our pathfinder led us through the forest.

  2. The pathfinder flew ahead of the group.

  3. The detective used a hidden pathfinder.