TanroDictionary Sổ từ

patinated

/ˈpætəˌneɪtəd/

Anh
0

patinated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có gỉ (đồ đồng cũ); Có nước bóng (đồ gỗ cổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có gỉ (đồ đồng cũ).tính từEN-VI Dict
  2. Có nước bóng (đồ gỗ cổ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patinated vase looked old and warm.

  2. The patinated wood gave the room character.