Nghĩa tiếng Việt
- Bảo trợ, đỡ đầu.động từEN-VI Dict
- Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.động từEN-VI Dict
- Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many shoppers patronize the small bakery.
-
He sounded rude when he tried to patronize her.
-
We patronize the corner store every week.