TanroDictionary Sổ từ

patronize

/ˈpeɪtrəˌnɑɪz/

Anh
0

patronize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo trợ, đỡ đầu; Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố; Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo trợ, đỡ đầu.động từEN-VI Dict
  2. Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.động từEN-VI Dict
  3. Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many shoppers patronize the small bakery.

  2. He sounded rude when he tried to patronize her.

  3. We patronize the corner store every week.