Nghĩa tiếng Việt
- Thợ làm mẫu; thợ làm mô hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pattern-maker checked every small detail.
/ˈpætɜːnˈmeɪkɜː/
pattern-maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ làm mẫu; thợ làm mô hình.
The pattern-maker checked every small detail.