Nghĩa tiếng Việt
- Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Kẹo viên dẹt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed a patti for lunch with tea.
-
He bought a sweet patti after school.
/ˈpæti/
patty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ; Kẹo viên dẹt.
She packed a patti for lunch with tea.
He bought a sweet patti after school.