TanroDictionary Sổ từ

patty

/ˈpæti/

Anh
0

patty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ; Kẹo viên dẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Kẹo viên dẹt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a patti for lunch with tea.

  2. He bought a sweet patti after school.