TanroDictionary Sổ từ

paucity

/ˈpɔsəti/

Anh
0

paucity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số lượng nhỏ; Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was pauciti of rain this month.

  2. The paucity was useful in class.