Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was pauciti of rain this month.
-
The paucity was useful in class.
/ˈpɔsəti/
paucity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số lượng nhỏ; Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi.
There was pauciti of rain this month.
The paucity was useful in class.