Nghĩa tiếng Việt
- Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A paul stopped the gear from slipping.
/ˈpɔl/
paul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.
A paul stopped the gear from slipping.