TanroDictionary Sổ từ

paul

/ˈpɔl/

Anh
0

paul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cóc (cơ cấu bánh răng cóc); vấu tỳ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A paul stopped the gear from slipping.