Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pauperize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad debt is pauperizing many families.
/ˈpɑːpəɪzɪŋ/
pauperizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pauperize.
Bad debt is pauperizing many families.