Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pave.động từEN-VI Dict
- Mặt bằng được lát.danh từEN-VI Dict
- Vật liệu để lát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are paving the sidewalk outside.
-
The paving was wet after the rain.
-
We need more paving for the driveway.