TanroDictionary

payload

/ˈpeɪləʊd/

Anh
0

payload là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển); Lượng chất nổ (đầu tên lửa); Trọng tải (thiết bị mang theo trên một vệ tinh, con tàu vũ trụ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển).danh từEN-VI Dict
  2. Lượng chất nổ (đầu tên lửa).danh từEN-VI Dict
  3. Trọng tải (thiết bị mang theo trên một vệ tinh, con tàu vũ trụ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The truck carried a heavy payload of boxes.

  2. The rocket payload was tested before launch.

  3. The satellite payload sent back clear pictures.