Nghĩa tiếng Việt
- Trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển).danh từEN-VI Dict
- Lượng chất nổ (đầu tên lửa).danh từEN-VI Dict
- Trọng tải (thiết bị mang theo trên một vệ tinh, con tàu vũ trụ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The truck carried a heavy payload of boxes.
-
The rocket payload was tested before launch.
-
The satellite payload sent back clear pictures.