TanroDictionary

payroll

/ˈpeɪrəʊl/

Anh
0

payroll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng lương; Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảng lương.danh từEN-VI Dict
  2. Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The payroll is checked every month.

  2. Our payroll grew after the new store opened.