Nghĩa tiếng Việt
- Bảng lương.danh từEN-VI Dict
- Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The payroll is checked every month.
-
Our payroll grew after the new store opened.
/ˈpeɪrəʊl/
payroll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảng lương; Tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty).
The payroll is checked every month.
Our payroll grew after the new store opened.