Nghĩa tiếng Việt
- Quả đào.danh từEN-VI Dict
- Cây đào ((cũng) peach tree).danh từEN-VI Dict
- Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.danh từEN-VI Dict
- Mách lẻo, tâu, hót.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She packed a ripe peach in her bag.
-
The peach tree bloomed in spring.
-
That cake is a peach!
-
He did not peach on his friend.