TanroDictionary

peach

/piːtʃ/

Anh
0

peach là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đào; Cây đào ((cũng) peach tree); Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đào.danh từEN-VI Dict
  2. Cây đào ((cũng) peach tree).danh từEN-VI Dict
  3. Tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên.danh từEN-VI Dict
  4. Mách lẻo, tâu, hót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a ripe peach in her bag.

  2. The peach tree bloomed in spring.

  3. That cake is a peach!

  4. He did not peach on his friend.