TanroDictionary Sổ từ

peat

/piːt/

Anh
0

peat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than bùn; Cục than bùn, tảng than bùn; (thuộc) than bùn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than bùn.danh từEN-VI Dict
  2. Cục than bùn, tảng than bùn.danh từEN-VI Dict
  3. (thuộc) than bùn.danh từEN-VI Dict
  4. Cô gái, người đẹp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden soil was rich with peat.

  2. A small peat sat near the fire.

  3. They used peat fuel in the cold shed.

  4. She wore a peat dress to the party.