TanroDictionary

pebble

/ˈpebl/

Anh
0

pebble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá cuội, sỏi; Thạch anh (để làm thấu kính... ); thấu kính bằng thạch anh; Mã não trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá cuội, sỏi.danh từEN-VI Dict
  2. Thạch anh (để làm thấu kính... ); thấu kính bằng thạch anh.danh từEN-VI Dict
  3. Mã não trong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He skipped a pebble across the pond.

  2. The lens was made from clear pebble.

  3. The ring held a small pebble stone.