Nghĩa tiếng Việt
- Cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi).danh từEN-VI Dict
- Quả hồ đào pêcan châu Mỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pecan tree grows near the house.
-
She added pecan pieces to the cake.
/ˈpiːkən/
pecan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi); Quả hồ đào pêcan châu Mỹ.
A pecan tree grows near the house.
She added pecan pieces to the cake.