TanroDictionary Sổ từ

pecan

/ˈpiːkən/

Anh
0

pecan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi); Quả hồ đào pêcan châu Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi).danh từEN-VI Dict
  2. Quả hồ đào pêcan châu Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pecan tree grows near the house.

  2. She added pecan pieces to the cake.