TanroDictionary Sổ từ

pedantize

/ˈpedntaɪz/

Anh
0

pedantize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành thông thái rởm; Làm thành vẻ mô phạm; Ra vẻ thông thái rởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành thông thái rởm.động từEN-VI Dict
  2. Làm thành vẻ mô phạm.động từEN-VI Dict
  3. Ra vẻ thông thái rởm.động từEN-VI Dict
  4. Ra vẻ mô phạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He likes to pedantize during meetings.

  2. She would pedantize every simple rule.

  3. Don't pedantize when the answer is clear.

  4. He tried to pedantize the class discussion.